ý muốn

Học thuật
Thân thiện
ý muốn

Kết quả cuối cùng phù hợp với ý muốn của mọi người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều một người mong muốn, mong ước hoặc chủ ý thực hiện: "Ý muốn" chỉ trạng thái tinh thần hướng tới một mục đích, một kết quả hoặc một hành động cụ thể nào đó. phản ánh nguyện vọng, mong mỏi chủ quan của cá nhân.
    • Ý chí, sự tự nguyện (trong ngữ cảnh tâm lý, triết học): Trong các lĩnh vực chuyên sâu hơn, "ý muốn" có thể đồng nghĩa với khái niệm về ý chí tự do hay sự quyết tâm hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy luôn cố gắng hết sức để đạt được ý muốn của bản thân.
    • Mọi việc diễn ra đúng như ý muốn của anh ta.
    • Chúng ta cần tôn trọng ý muốn của đa số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bày tỏ ý muốn": công khai nói ra hoặc thể hiện điều mình mong muốn.

    • Người lao động quyền bày tỏ ý muốn của mình thông qua đại diện.
  • "Trái với ý muốn": không phù hợp, đi ngược lại với điều mong ước ban đầu.

    • Kết quả cuối cùng hoàn toàn trái với ý muốn của chúng tôi.
  • "Ý muốn chủ quan": nhấn mạnh tính cá nhân, riêng tư của sự mong muốn, đối lập với các yếu tố khách quan.

    • Không thể chỉ dựa vào ý muốn chủ quan phải xem xét các điều kiện thực tế.
Biến thể từ liên quan
  • Ý định (danh từ): dự định, kế hoạch dự tính trong đầu để thực hiện. (Nhấn mạnh hơn vào phương diện kế hoạch so với "ý muốn" nhấn mạnh vào sự mong ước).
  • Nguyện vọng (danh từ): điều mong ước thiết tha, thường trang trọng sâu sắc. (Mang sắc thái mạnh hơn thường dùng trong ngữ cảnh quan trọng).
  • Ước muốn (danh từ): điều mong ước, mong mỏi. (Gần nghĩa nhưng có thể mang tính chất mong ước hơn quyết tâm hành động).
Từ đồng nghĩa
  • Mong muốn: sự ao ước, muốn được.
  • Ý nguyện: ý muốn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Lòng muốn: sự ham muốn trong lòng (cách nói nhấn mạnh cảm xúc bên trong).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Được như ý muốn" / "Như ý muốn": đạt được kết quả đúng như điều mình hằng mong ước.

    • Cầu mong cho mọi dự định của bạn đều được như ý muốn.
  • "Ý muốn tốt đẹp": chỉ những mong ước, nguyện vọng chân thành tích cực.

    • Tôi rất trân trọng những ý muốn tốt đẹp của anh.
  • "Theo ý muốn": làm theo, tuân theo điều ai đó mong muốn.

    • Anh ấy luôn hành động theo ý muốn của tập thể.
ý muốn

Kết quả cuối cùng phù hợp với ý muốn của mọi người.

  1. dt. Điều mong muốn: đạt kết quả như ý muốn của mình phù hợp với ý muốn mọi người.

Từ chứa "ý muốn"